bập bênh

bập bênh

Hai đứa trẻ cười đùa khi chơi bập bênh ở sân chơi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ chơi gồm một thanh dài đặt trên điểm tựagiữa, hai đầu chỗ ngồi, khi một đầu đi lên thì đầu kia đi xuống: Một thiết bị vui chơi thường thấysân chơi trẻ em, hoạt động dựa trên nguyên lý đòn bẩy.
    • Trò chơi sử dụng đồ chơi nói trên: Chỉ hoạt động chơi với thiết bị này.
  2. Tính từ:

    • Trạng thái lên xuống không ổn định, khi cao khi thấp: Dùng để miêu tả sự dao động, không ổn định.
    • Không dứt khoát, lúc thế này lúc thế khác: Dùng để miêu tả thái độ, ý kiến hay tình hình thay đổi liên tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Công viên mới lắp đặt một chiếc bập bênh rất đẹp. (Chỉ đồ chơi cụ thể)
    • Bọn trẻ rất thích chơi bập bênh. (Chỉ trò chơi)
  • Tính từ:

    • Tình hình chính trị bập bênh giữa hai phe. (Chỉ sự không ổn định, dao động)
    • Anh ấy thái độ bập bênh, không biết nên đồng ý hay từ chối. (Chỉ sự không dứt khoát)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như động từ (ít phổ biến hơn): Diễn tả hành động chơi bập bênh hoặc trạng thái dao động.
    • Chiếc thuyền bập bênh trên sóng. (Con thuyền dao động lên xuống theo sóng)
    • Hai đứa trẻ đang bập bênhsân chơi. (Hai đứa trẻ đang chơi trò bập bênh)
Biến thể từ liên quan
  • Bấp bênh (tính từ): Thường dùng để chỉ sự không chắc chắn, không ổn định về mặt tình hình, cuộc sống, công việc (mang sắc thái lo lắng hơn "bập bênh").
    • Công việc của anh ấy đang rất bấp bênh.
  • Bập bềnh (tính từ/động từ): Thường dùng để miêu tả trạng thái nổi lên chìm xuống nhẹ nhàng trên mặt nước.
    • Chiếc phao bập bềnh trên mặt hồ.
Từ đồng nghĩa
  • Dao động (động từ/tính từ): Chuyển động qua lại quanh một vị trí; thay đổi không ổn định (nghĩa rộng hơn).
  • Chập chờn (tính từ): Lúc lúc không, lúc lúc mờ (thường dùng cho ánh sáng, trạng thái).
  • Lên xuống thất thường (cụm từ): Diễn tả sự thay đổi không theo quy luật.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Cuộc sống bập bênh: Cuộc sống không ổn định, lúc lên lúc xuống.
    • Sau trận dịch, cuộc sống của nhiều người trở nên bập bênh.
  • Tâm trạng bập bênh: Tâm trạng thay đổi thất thường, lúc vui lúc buồn.
    • Chờ kết quả thi, tâm trạng em bập bênh cả tuần nay.